zhé
trích
bộ ngôn · 13 nét

đày ải; lưu đày; biếm trích (văn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đày ải; lưu đày; biếm trích (văn)

    • Anh ấy bị đày đến vùng xa xôi.

  2. động từ

    bị đày xuống trần gian (hình phạt của thần tiên)

  3. động từ

    bị giáng chức; bị đày; khiển trách

    • Anh ấy bị giáng chức đến vùng xa xôi.

  4. động từ

    trách mắng; quở trách

    • Anh ấy bị giáng chức đến một nơi xa xôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.