yáo
dao
bộ ngôn · 12 nét

bài hát dân gian; lời đồn; tin đồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hát dân gian; lời đồn; tin đồn

    • Bài hát dân gian này rất phổ biến.

  2. danh từ

    tin đồn; lời đồn; dao (bài hát dân gian)

    • Đây là một tin đồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.