Tới nội dung chính

谉

谉
shěn
thẩm
⾔bộ ngôn · 10 nét

kiểm tra; khảo sát; xem xét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

    • 。

      Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.

  2. 貳动động từ

    xét xử; thẩm vấn (tại tòa)

    • 。

      Thẩm phán đang xét xử vụ án này.

谉
shěn
thẩm
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu