zhōu
trù
bộ ngôn · 9 nét

(văn) nguyền rủa; chửi rủa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) nguyền rủa; chửi rủa

  2. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • Anh ta đã lừa dối tất cả mọi người.

  3. động từ

    nói dối; nói khoét

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.