rèn
nhẫn
bộ ngôn · 5 nét

(văn) chậm lời; ăn nói thận trọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) chậm lời; ăn nói thận trọng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.