háo
gào

kêu to; hô to

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu to; hô to

    • Anh ấy hét lớn.

  2. động từ

    gầm rú; hét lên

  3. động từ

    la hét (để dọa nạt); làm kinh sợ

  4. trạng từ

    chạy nhanh; hối hả

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.