tiǎo
điểu

cám dỗ; quyến rũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cám dỗ; quyến rũ

    • Anh ấy muốn dụ dỗ tôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.