触须

触须
chù
xúc tu

râu; xúc tu; tua (của động vật)

3 nghĩa#48971
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    râu; xúc tu; tua (của động vật)

    • Bạch tuộc có tám xúc tu.

  2. danh từ

    râu; xúc tu (của côn trùng, động vật giáp xác)

    • Côn trùng có râu.

  3. danh từ

    râu; xúc tu; xúc tu (của côn trùng, giáp xác)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.