Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
/
触须
触须
xúc tu
râu; xúc tu; tua (của động vật)
3 nghĩa#48971
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
râu; xúc tu; tua (của động vật)
- 。
Bạch tuộc có tám xúc tu.
- 貳名danh từ
râu; xúc tu (của côn trùng, động vật giáp xác)
- 。
Côn trùng có râu.
- 參名danh từ
râu; xúc tu; xúc tu (của côn trùng, giáp xác)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ触须
Phồn thể觸鬚
xúc tu
râu; xúc tu; tua (của động vật)
3 nghĩa#48971
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
râu; xúc tu; tua (của động vật)
- 。
Bạch tuộc có tám xúc tu.
- 貳名danh từ
râu; xúc tu (của côn trùng, động vật giáp xác)
- 。
Côn trùng có râu.
- 參名danh từ
râu; xúc tu; xúc tu (của côn trùng, giáp xác)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu