触肢

触肢
chùzhī
xúc chi

xúc tu; chân xúc giác (pedipalp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xúc tu; chân xúc giác (pedipalp)

    • Xúc chi là bộ phận miệng của nhện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.