触线

触线
chùxiàn
xúc tuyến

chạm ranh giới; vượt giới hạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm ranh giới; vượt giới hạn

    • Anh ấy đã chạm vạch nên thua cuộc thi.

  2. động từ

    chạm ranh giới; vi phạm quy định; vượt giới hạn

    • Bạn đừng làm quá.

  3. động từ

    vi phạm ranh giới; phạm luật; vượt giới hạn

    • Anh ấy đã phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.