Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
/
触线
触线
xúc tuyến
chạm ranh giới; vượt giới hạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm ranh giới; vượt giới hạn
- ,。
Anh ấy đã chạm vạch nên thua cuộc thi.
- 貳动động từ
chạm ranh giới; vi phạm quy định; vượt giới hạn
- 。
Bạn đừng làm quá.
- 參动động từ
vi phạm ranh giới; phạm luật; vượt giới hạn
- 。
Anh ấy đã phạm tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ触线
Phồn thể觸線
xúc tuyến
chạm ranh giới; vượt giới hạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm ranh giới; vượt giới hạn
- ,。
Anh ấy đã chạm vạch nên thua cuộc thi.
- 貳动động từ
chạm ranh giới; vi phạm quy định; vượt giới hạn
- 。
Bạn đừng làm quá.
- 參动động từ
vi phạm ranh giới; phạm luật; vượt giới hạn
- 。
Anh ấy đã phạm tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu