触击

触击
chù
xúc kích

liên lạc; liên hệ; kết nối

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên lạc; liên hệ; kết nối

    • Xin đừng chạm vào nút này.

  2. động từ

    chạm nhẹ; bóng chày: đánh bóng nhẹ (bunt)

    • Xin hãy chạm vào màn hình.

  3. động từ

    liên lạc; liên hệ

  4. động từ

    đánh bóng bunt (bóng chày)

    • Anh ấy đã chạm bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.