Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解调
解调
giải điều
giải điều chế; tách sóng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải điều chế; tách sóng
- 。
Bộ giải điều chế dùng để giải điều chế tín hiệu.
- 貳动động từ
giải điều chế; tách sóng
- 。
Thiết bị này có thể giải điều tín hiệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
解调
Phồn thể解調
giải điều
giải điều chế; tách sóng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải điều chế; tách sóng
- 。
Bộ giải điều chế dùng để giải điều chế tín hiệu.
- 貳动động từ
giải điều chế; tách sóng
- 。
Thiết bị này có thể giải điều tín hiệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu