解调

解调
jiětiáo
giải điều

giải điều chế; tách sóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải điều chế; tách sóng

    • Bộ giải điều chế dùng để giải điều chế tín hiệu.

  2. động từ

    giải điều chế; tách sóng

    • Thiết bị này có thể giải điều tín hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.