解甲

解甲
jiějiǎ
giải giáp

cởi giáp; giải ngũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi giáp; giải ngũ

    • Các chiến sĩ giải giáp về quê.

  2. động từ

    cởi giáp; giải ngũ; xuất ngũ

    • Anh ấy đã giải ngũ về quê rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.