解寒

解寒
jiěhán
giải hàn

xua tan lạnh giá; giải lạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xua tan lạnh giá; giải lạnh

    • Uống chút trà nóng có thể giải cảm lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.