角门

角门
jiǎomén
giác môn

cổng góc; cổng phụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng góc; cổng phụ

    • Cổng góc dẫn đến sân sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.