角规

角规
jiǎoguī
giác quy

thước đo góc; com-pa đo góc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo góc; com-pa đo góc

    • Cái thước đo góc này rất chính xác.

  2. danh từ

    thước đo góc; clinograph

    • Thước đo góc là một loại dụng cụ đo lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.