Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
角膜
角膜
giác mạc
giác mạc (mắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giác mạc (mắt)
- 。
Giác mạc là một phần của mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
角膜
Phồn thể角
giác mạc
giác mạc (mắt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giác mạc (mắt)
- 。
Giác mạc là một phần của mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu