角球

角球
jiǎoqiú
giác cầu

cú đá góc; phạt góc (trong bóng đá)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cú đá góc; phạt góc (trong bóng đá)

    • Đây là một quả phạt góc.

  2. danh từ

    đá phạt góc (trong bóng đá); phạt góc (trong khúc côn cầu)

    • Anh ấy đã đá một quả phạt góc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.