角标

角标
jiǎobiāo
giác tiêu

chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc

    • Chỉ số này có nghĩa là gì?

  2. danh từ

    nhãn góc; ký hiệu góc (trên sản phẩm, hình ảnh, tài liệu...)

    • Nhãn góc của sản phẩm này rất nhỏ.

  3. danh từ

    biểu tượng góc (ký hiệu nhỏ ở góc trên bên phải icon ứng dụng, như chấm đỏ thông báo tin chưa đọc)

    • Ứng dụng này có biểu tượng thông báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.