Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
角标
角标
giác tiêu
chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc
- ?
Chỉ số này có nghĩa là gì?
- 貳名danh từ
nhãn góc; ký hiệu góc (trên sản phẩm, hình ảnh, tài liệu...)
- 。
Nhãn góc của sản phẩm này rất nhỏ.
- 參名danh từ
biểu tượng góc (ký hiệu nhỏ ở góc trên bên phải icon ứng dụng, như chấm đỏ thông báo tin chưa đọc)
- 。
Ứng dụng này có biểu tượng thông báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ角标
Phồn thể角標
giác tiêu
chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ số trên hoặc chỉ số dưới; ký hiệu góc
- ?
Chỉ số này có nghĩa là gì?
- 貳名danh từ
nhãn góc; ký hiệu góc (trên sản phẩm, hình ảnh, tài liệu...)
- 。
Nhãn góc của sản phẩm này rất nhỏ.
- 參名danh từ
biểu tượng góc (ký hiệu nhỏ ở góc trên bên phải icon ứng dụng, như chấm đỏ thông báo tin chưa đọc)
- 。
Ứng dụng này có biểu tượng thông báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu