角斗士

角斗士
jiǎodòushì
giác đấu sĩ

võ sĩ giác đấu; đấu sĩ

1 nghĩa#14860
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    võ sĩ giác đấu; đấu sĩ

    古罗马时期在竞技场与人或野兽搏斗的武士gǔ luó mǎ shíqī zài jìngjìchǎng yǔ rén huò yěshòu báodòu de wǔshì

    • Các đấu sĩ rất phổ biến trong Đế chế La Mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.