角斗

角斗
juédòu
giác đấu

đấu vật; thi đấu sức mạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đấu vật; thi đấu sức mạnh

    • Họ đang vật lộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.