角抵

角抵
jué
giác để

đấu vật; vật lộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đấu vật; vật lộn

    • Giác để là một môn đấu vật cổ đại của Trung Quốc.

  2. động từ

    đấu vật; thi đấu sức mạnh

    • Họ thích đấu vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.