/
规谏
规谏
quy gián
can gián; khuyên can (bề trên)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
can gián; khuyên can (bề trên)
- 。
Anh ấy khuyên vua đừng phát động chiến tranh.
- 貳动động từ
(văn) can gián; khuyên răn chân thành
- 。
Ông ấy khuyên vua phải yêu thương dân chúng.
- 參动động từ
khuyên can; can gián
- 。
Anh ấy khuyên tôi đừng làm như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
规谏
Phồn thể規諫
quy gián
can gián; khuyên can (bề trên)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
can gián; khuyên can (bề trên)
- 。
Anh ấy khuyên vua đừng phát động chiến tranh.
- 貳动động từ
(văn) can gián; khuyên răn chân thành
- 。
Ông ấy khuyên vua phải yêu thương dân chúng.
- 參动động từ
khuyên can; can gián
- 。
Anh ấy khuyên tôi đừng làm như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)