规谏

规谏
guījiàn
quy gián

can gián; khuyên can (bề trên)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    can gián; khuyên can (bề trên)

    • Anh ấy khuyên vua đừng phát động chiến tranh.

  2. động từ

    (văn) can gián; khuyên răn chân thành

    • Ông ấy khuyên vua phải yêu thương dân chúng.

  3. động từ

    khuyên can; can gián

    • Anh ấy khuyên tôi đừng làm như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.