规诲

规诲
guīhuì
quy hối

khuyên răn; quy tắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên răn; quy tắc

    • Anh ấy khuyên tôi đừng từ bỏ.

  2. động từ

    dạy bảo; chỉ dạy

    • Giáo viên khuyên học sinh phải học tập chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.