要领

要领
yàolǐng
yếu lãnh

điểm mấu chốt; yếu lĩnh; nắm bắt trọng tâm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm mấu chốt; yếu lĩnh; nắm bắt trọng tâm

    • Hãy nói cho tôi những điểm chính của việc học.

  2. danh từ

    điểm mấu chốt; yếu lĩnh; bí quyết

    • Hãy nhớ những điểm cốt yếu này.

  3. danh từ

    điểm mấu chốt; yếu lĩnh; trọng tâm

    • Xin hãy nói cho tôi biết điểm cốt yếu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.