要道

要道
yàodào
yếu đạo

tuyến đường huyết mạch; đường trọng yếu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến đường huyết mạch; đường trọng yếu

    • Con đường chính này dẫn đến trung tâm thành phố.

  2. danh từ

    đường lớn; đường thông

    • Con đường huyết mạch này dẫn đến trung tâm thành phố.

  3. danh từ

    con đường huyết mạch; trục đường chính; yếu đạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.