Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
要末
hoặc là...hoặc là; không thì
NGHĨA
- 壹连liên từ
hoặc là...hoặc là; không thì(kế thừa)
中表示两种可能性中必须选择其中一种biǎoshì liǎng zhǒng kěnéngxìng zhōng bìxū xuǎnzé qīzhōng yī zhǒng
- ,。
Hoặc là bạn đi, hoặc là tôi đi.
- 貳连liên từ
nếu không thì; bằng không; hoặc là(kế thừa)
中表示两种可能性中的一种;或者是这样,或者是那样biǎoshì liǎng zhǒng kěnéngxìng zhōng de yī zhǒng; huòzhě shì zhèyàng, huòzhě shì nàyàng
- ,。
Hoặc bạn đi, hoặc tôi đi.
解字
GIẢI TỰhoặc là...hoặc là; không thì
NGHĨA
- 壹连liên từ
hoặc là...hoặc là; không thì(kế thừa)
中表示两种可能性中必须选择其中一种biǎoshì liǎng zhǒng kěnéngxìng zhōng bìxū xuǎnzé qīzhōng yī zhǒng
- ,。
Hoặc là bạn đi, hoặc là tôi đi.
- 貳连liên từ
nếu không thì; bằng không; hoặc là(kế thừa)
中表示两种可能性中的一种;或者是这样,或者是那样biǎoshì liǎng zhǒng kěnéngxìng zhōng de yī zhǒng; huòzhě shì zhèyàng, huòzhě shì nàyàng
- ,。
Hoặc bạn đi, hoặc tôi đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.