要件

要件
yàojiàn
yếu kiện

điều kiện cần thiết; yếu tố then chốt; tài liệu quan trọng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. điều kiện cần thiết; yếu tố then chốt; tài liệu quan trọng

  2. danh từ

    điều kiện quan trọng; yếu tố cần thiết

    • Đây là điều kiện quan trọng của hợp đồng.

  3. danh từ

    điều kiện cần thiết; yêu cầu; tiêu chí

    • Đây là một tiêu chí quan trọng.

  4. danh từ

    điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc

    • Đây là các yêu cầu của hợp đồng.

  5. danh từ

    điều kiện cần thiết; yếu tố cần thiết

    • Đây là yếu kiện cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ.

  6. danh từ

    điều kiện thiết yếu; yếu tố cốt lõi

    • Đây là yếu tố cần thiết để thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.