- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
họ Tây Môn (họ hai chữ)
họ Tây Môn (họ hai chữ)
Ông Tây Môn là giáo viên của tôi.
họ Tây Môn (họ hai chữ)
họ Tây Môn (họ hai chữ)
Ông Tây Môn là giáo viên của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.