西门

西门
mén
tây môn

họ Tây Môn (họ hai chữ)

1 nghĩa#16488
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Tây Môn (họ hai chữ)

    • Ông Tây Môn là giáo viên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.