西藏

西藏
zàng
tây tạng

Khu tự trị Tây Tạng, thủ phủ Lhasa (tên tắt: Tạng)

1 nghĩa#14985
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khu tự trị Tây Tạng, thủ phủ Lhasa (tên tắt: Tạng)(kế thừa)

    • Khu tự trị Tây Tạng là một khu tự trị của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.