西艺

西艺
tây nghệ

nghệ thuật phương Tây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghệ thuật phương Tây

    • Anh ấy học các kỹ năng phương Tây.

  2. danh từ

    nghệ thuật/kỹ thuật phương Tây (đặc biệt kỹ thuật quân sự và hải quân, thời nhà Thanh)

    • Vào thời nhà Thanh, Tây Nghệ dùng để chỉ công nghệ phương Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.