西点

西点
diǎn
tây điểm

bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây

    • Tôi thích ăn bánh ngọt kiểu Tây.

  2. danh từ

    Học viện Quân sự West Point (Mỹ)

    • Học viện quân sự West Point rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.