- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây
bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây
Tôi thích ăn bánh ngọt kiểu Tây.
Học viện Quân sự West Point (Mỹ)
Học viện quân sự West Point rất nổi tiếng.
bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây
bánh ngọt kiểu Tây; bánh Tây
Tôi thích ăn bánh ngọt kiểu Tây.
Học viện Quân sự West Point (Mỹ)
Học viện quân sự West Point rất nổi tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.