西洋

西洋
yáng
tây dương

phương Tây; Tây phương

2 nghĩa#22084
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương Tây; Tây phương

    • Văn hóa phương Tây rất thú vị.

  2. danh từ

    các nước phương Tây; Tây Dương (chỉ các nước vùng Ấn Độ Dương theo truyền thống)

    • Tranh Tây Dương là tranh của các nước phương Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.