西梅

西梅
méi
tây mai

mận tây (Prunus domestica); mận khô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mận tây (Prunus domestica); mận khô

    • Tôi thích ăn mận tây.

  2. danh từ

    mận tây; mận khô

    • Tôi thích ăn mận khô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.