- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Xương
Tây Xương
Trung tâm phóng vệ tinh Tây Xương rất nổi tiếng.
Tây Xương
Tây Xương
Trung tâm phóng vệ tinh Tây Xương rất nổi tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.