西域

西域
tây vực

Tây Vực (tên gọi thời Hán chỉ các vùng đất phía tây cửa ải Ngọc Môn Quan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tây Vực (tên gọi thời Hán chỉ các vùng đất phía tây cửa ải Ngọc Môn Quan)

    • Tây Vực là một khu vực của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.