bộc
bộ y · 20 nét

cổ áo thêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ áo thêu

  2. động từ

    để lộ; phơi bày; (văn) viền cổ áo thêu hoa

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.