suì
tuỳ
bộ y · 17 nét

quần áo tùy táng; đồ mai táng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần áo tùy táng; đồ mai táng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.