Tới nội dung chính

褰

褰
qiān
khiên
⾐bộ y · 16 nét

vén (quần áo, chăn màn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vén (quần áo, chăn màn)

    • 。

      Anh ấy vén áo lên.

  2. 貳名danh từ

    quần áo dưới (phần dưới của trang phục); vén (váy/áo)

褰
qiān
khiên
BỘ THỦ⾐
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu