chǐ
sỉ
bộ y · 15 nét

lột bỏ; tước đoạt (tước bỏ chức vụ, phẩm hàm)

5 nghĩa#23061
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột bỏ; tước đoạt (tước bỏ chức vụ, phẩm hàm)

    • Anh ta bị tước quyền công dân.

  2. động từ

    tước đoạt; lột bỏ

  3. động từ

    tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn

  4. động từ

    bãi miễn; cách chức

    • Anh ta bị tước bỏ chức vụ công.

  5. động từ

    khỏa thân; cởi truồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.