Tới nội dung chính

袂

袂
mèi
mệ
⾐bộ y · 9 nét

tay áo (tay áo dài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tay áo (tay áo dài)

    • 。

      Cô ấy mặc một bộ quần áo tay dài.

袂
mèi
mệ
BỘ THỦ⾐
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu