shān
sam
bộ y · 8 nét

áo có xẻ tà thay tay áo; áo sam

2 nghĩa#18216
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo có xẻ tà thay tay áo; áo sam

    • Chiếc áo này rất đẹp.

  2. danh từ

    trang phục; y phục

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.