/
衞
衞
vệ
⾏bộ hành · 16 nétbảo vệ; canh gác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; canh gác
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm canh gác.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
- 。
Anh ấy đang bảo vệ đất nước.
衞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; canh gác
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm canh gác.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
- 。
Anh ấy đang bảo vệ đất nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách