wèi
vệ
bộ hành · 16 nét

bảo vệ; canh gác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; canh gác

    • Anh ấy chịu trách nhiệm canh gác.

  2. động từ

    bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ

    • Anh ấy đang bảo vệ đất nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.