Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血雨
血雨
huyết vũ
mưa máu; mưa huyết (bóng: thảm cảnh đẫm máu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa máu; mưa huyết (bóng: thảm cảnh đẫm máu)
- 。
Mưa máu gió tanh.
- 貳名danh từ
mưa máu; mưa đẫm máu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血雨
Phồn thể血
huyết vũ
mưa máu; mưa huyết (bóng: thảm cảnh đẫm máu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa máu; mưa huyết (bóng: thảm cảnh đẫm máu)
- 。
Mưa máu gió tanh.
- 貳名danh từ
mưa máu; mưa đẫm máu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.