Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血钻
血钻
huyết khoan
kim cương máu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim cương máu
- 。
Bộ phim này nói về kim cương máu.
- 貳名danh từ
kim cương máu; kim cương xung đột
- 。
Bộ phim này là về kim cương máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血钻
Phồn thể血鑽
huyết khoan
kim cương máu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kim cương máu
- 。
Bộ phim này nói về kim cương máu.
- 貳名danh từ
kim cương máu; kim cương xung đột
- 。
Bộ phim này là về kim cương máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.