血证

血证
xuèzhèng
huyết chứng

bằng chứng có máu; (y học cổ truyền) huyết chứng (các bệnh liên quan đến xuất huyết)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng chứng có máu; (y học cổ truyền) huyết chứng (các bệnh liên quan đến xuất huyết)

    • Anh ta có bằng chứng máu.

  2. danh từ

    bằng chứng vết máu; (y học cổ truyền) huyết chứng (các bệnh có liên quan đến xuất huyết)

    • Trên chiếc áo này có vết máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.