Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血衣
血衣
huyết y
quần áo đẫm máu; áo đẫm máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần áo đẫm máu; áo đẫm máu
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo dính máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血衣
Phồn thể血
huyết y
quần áo đẫm máu; áo đẫm máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần áo đẫm máu; áo đẫm máu
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo dính máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.