Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血肠
血肠
huyết tràng
dồi tiết; lạp xưởng huyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dồi tiết; lạp xưởng huyết
- 。
Tôi thích ăn dồi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
⺼
昜
血肠
Phồn thể血腸
huyết tràng
dồi tiết; lạp xưởng huyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dồi tiết; lạp xưởng huyết
- 。
Tôi thích ăn dồi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.