Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血癌
血癌
huyết ngai
ung thư máu; bạch cầu ác tính (leukemia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ung thư máu; bạch cầu ác tính (leukemia)
- 。
Bệnh bạch cầu là một căn bệnh nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血癌
Phồn thể血
huyết ngai
ung thư máu; bạch cầu ác tính (leukemia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ung thư máu; bạch cầu ác tính (leukemia)
- 。
Bệnh bạch cầu là một căn bệnh nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.