Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血流
血流
huyết lưu
dòng máu chảy; lưu lượng máu
1 nghĩa#19779
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng máu chảy; lưu lượng máu
- 。
Máu của anh ấy chảy rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血流
Phồn thể血
huyết lưu
dòng máu chảy; lưu lượng máu
1 nghĩa#19779
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng máu chảy; lưu lượng máu
- 。
Máu của anh ấy chảy rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.